trục trặc

  1. t. (hoặc d.). 1 (Máy móc) ở trạng thái hoạt động không bình thường do bộ phận bị sai, hỏng. Máy bay trục trặc trước lúc cất cánh. Xe mới chạy vài hôm đã thấy trục trặc. Những trục trặc vềthuật. 2 (kng.). Ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy. Công việc trục trặc. Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trục trặc"

trục trặc
Chiếc máy tính gặp trục trặc và không thể khởi động.