trục trặc

Học thuật
Thân thiện
trục trặc

Chiếc máy tính gặp trục trặc và không thể khởi động.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Máy móc, thiết bị)trạng thái hoạt động không bình thường, không suôn sẻ do bộ phận bị hỏng hóc, sai lệch. Trạng thái này thường dẫn đến việc ngừng hoạt động hoặc hoạt động kém hiệu quả.
    • (Khẩu ngữ)tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được thuận lợi, trôi chảy. Thường dùng để mô tả các vấn đề trong quá trình, công việc hoặc thủ tục.
  2. Danh từ:

    • Sự cố, vấn đề gây ra khó khăn hoặc gián đoạn. Thường những trở ngại nhỏ, tạm thời nhưng gây ảnh hưởng đến tiến độ hoặc hoạt động bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Động cơ ô tô bị trục trặc, cần phải đem đi sửa chữa. (Mô tả tình trạng hỏng hóc của máy móc)
    • Kế hoạch triển khai dự án gặp nhiều vấn đề trục trặc về mặt pháp lý. (Mô tả tình trạng khó khăn, vướng mắc trong công việc)
    • Máy tính của tôi hôm nay có vẻ hơi trục trặc, chạy rất chậm. (Mô tả thiết bị hoạt động không bình thường)
  • Danh từ:

    • Chuyến bay bị hoãn do một số trục trặc kỹ thuật nhỏ. (Chỉ sự cố kỹ thuật)
    • Hai bên đàm phán đang cố gắng tháo gỡ những trục trặc cuối cùng trước khi ký kết hợp đồng. (Chỉ những khó khăn, vướng mắc cần giải quyết)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gặp trục trặc": cụm động từ phổ biến, diễn tả việc xảy ra sự cố hoặc vấn đề.
    • Hệ thống ngân hàng trực tuyến đang gặp trục trặc, khách hàng tạm thời không thể giao dịch.
  • "trục trặc nhỏ": thường dùng để chỉ những sự cố không nghiêm trọng, có thể khắc phục được.
    • Đó chỉ một trục trặc nhỏ trong quá trình vận hành, mọi thứ sẽ trở lại bình thường trong vài phút.
Biến thể từ gần giống
  • Hỏng hóc (tính từ/danh từ): thường chỉ tình trạng hư hỏng vật của máy móc, thiết bị. Mức độ có thể nghiêm trọng hơn "trục trặc".
    • Chiếc tivi hỏng hóc nặng, không thể sửa được.
  • Sự cố (danh từ): sự việc xảy ra ngoài dự kiến, gây trở ngại hoặc thiệt hại. Phạm vi rộng hơn "trục trặc", có thể nghiêm trọng hơn.
    • Sự cố mất điện trên diện rộng đã ảnh hưởng đến toàn thành phố.
  • Vướng mắc (danh từ/tính từ): thường dùng cho những khó khăn về thủ tục, giấy tờ, quy định hoặc trong đàm phán.
    • Dự án bị chậm tiến độ do một số vướng mắc về giấy phép xây dựng.
Từ đồng nghĩa
  • Tắc nghẽn (danh từ/tính từ): thường dùng cho giao thông hoặc quy trình bị dừng lại, ý nghĩa cụ thể hơn.
  • Trục sái (tính từ, ít dùng): có nghĩa tương tự "trục trặc", thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Khắc phục trục trặc: hành động sửa chữa, giải quyết sự cố.
    • Kỹ thuật viên đang cố gắng khắc phục trục trặc của hệ thống mạng.
  • Phát sinh trục trặc: sự cố mới xảy ra.
    • Quá trình lắp đặt đã phát sinh một vài trục trặc ngoài dự tính.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • : Một cách nói thể hiện mong muốn mọi việc đều diễn ra suôn sẻ, hoàn hảo, không gặp phải khó khăn hay lỗi lầm lớn hay nhỏ.
trục trặc

Chiếc máy tính gặp trục trặc và không thể khởi động.

  1. t. (hoặc d.). 1 (Máy móc) ở trạng thái hoạt động không bình thường do bộ phận bị sai, hỏng. Máy bay trục trặc trước lúc cất cánh. Xe mới chạy vài hôm đã thấy trục trặc. Những trục trặc vềthuật. 2 (kng.). Ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy. Công việc trục trặc. Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ.

Từ chứa "trục trặc"